TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khách hàng tiếng Đức là gì?

"khách hàng" trong tiếng Đức là der Klient (danh từ).

der Klient Danh từ · giống đực

/kliˈɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khách hàng.

Xem đầy đủ từ "Klient": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khách hàng tiếng Đức là gì?

"khách hàng" trong tiếng Đức là der Klient (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.