TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hội tam điểm tiếng Đức là gì?

"hội tam điểm" trong tiếng Đức là die Freimaurerei (danh từ).

die Freimaurerei Danh từ · giống cái

[ˈfʁaɪ̯maʊ̯ʁəˌʁaɪ̯] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội tam điểm.

Xem đầy đủ từ "Freimaurerei": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hội tam điểm tiếng Đức là gì?

"hội tam điểm" trong tiếng Đức là die Freimaurerei (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.