TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khí quản tiếng Đức là gì?

"khí quản" trong tiếng Đức là die Luftröhre (danh từ), die Trachea (danh từ).

die Luftröhre Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí quản, khí qun.

Xem đầy đủ từ "Luftröhre": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Trachea Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí quản.

Xem đầy đủ từ "Trachea": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khí quản tiếng Đức là gì?

"khí quản" trong tiếng Đức là die Luftröhre (danh từ), die Trachea (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.