die Luftröhre
số nhiều: die Luftröhren · sinh cách: der Luftröhre
die Luftröhre nghĩa là khí quản, khí qun.
Nghĩa của Luftröhre
Danh từ · giống cái
- Khí quản, khí qun.
Biến cách của Luftröhre (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Luftröhre | die Luftröhren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Luftröhre | der Luftröhren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Luftröhre | den Luftröhren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Luftröhre | die Luftröhren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ windpipe, trachea
Câu hỏi thường gặp
Luftröhre nghĩa là gì?
Luftröhre (danh từ) nghĩa là khí quản, khí qun.
Luftröhre là der, die hay das?
Luftröhre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Luftröhre); số nhiều: die Luftröhren.