TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Luftröhre

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Luftröhren · sinh cách: der Luftröhre

die Luftröhre nghĩa là khí quản, khí qun.

Nghĩa của Luftröhre

Danh từ · giống cái

  1. Khí quản, khí qun.

Biến cách của Luftröhre (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Luftröhredie Luftröhren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Luftröhreder Luftröhren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Luftröhreden Luftröhren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Luftröhredie Luftröhren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ windpipe, trachea

Câu hỏi thường gặp

Luftröhre nghĩa là gì?

Luftröhre (danh từ) nghĩa là khí quản, khí qun.

Luftröhre là der, die hay das?

Luftröhre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Luftröhre); số nhiều: die Luftröhren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.