TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hộ chiếu tiếng Đức là gì?

"hộ chiếu" trong tiếng Đức là der Pass (danh từ), der Reisepass (danh từ).

der Pass Danh từ · giống đực

/pas/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộ chiếu, giấy thông hành.

  • Wenn Sie bald so aussehen wie das Foto in Ihrem Pass, sind Sie urlaubsreif. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa.
  • Würden Sie mir bitte Ihren Pass zeigen? Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông.

Xem đầy đủ từ "Pass": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Reisepass Danh từ · giống đực

/ˈʁaɪ̯zəˌpas/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộ chiếu, giấy thông hành.

Xem đầy đủ từ "Reisepass": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hộ chiếu tiếng Đức là gì?

"hộ chiếu" trong tiếng Đức là der Pass (danh từ), der Reisepass (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.