TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hợp lí tiếng Đức là gì?

"hợp lí" trong tiếng Đức là vernünftig (tính từ).

vernünftig Tính từ

/fɛɐ̯ˈnʏnftɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hợp lí.

Xem đầy đủ từ "vernünftig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hợp lí tiếng Đức là gì?

"hợp lí" trong tiếng Đức là vernünftig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.