TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khi nào tiếng Đức là gì?

"khi nào" trong tiếng Đức là wann (phó từ).

wann Phó từ

/van/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khi nào, bao giờ.

  • „Ich habe einen Freund.“ – „Seit wann?“ "Tôi có bạn trai." "Từ khi nào thế?"
  • Ich weiß nicht, wann Tom Japan verlassen wird. Tôi không biết khi nào thì Tom rời Nhật Bản.

Xem đầy đủ từ "wann": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khi nào tiếng Đức là gì?

"khi nào" trong tiếng Đức là wann (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.