Khi nào tiếng Đức là gì?
"khi nào" trong tiếng Đức là wann (phó từ).
wann Phó từ
/van/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khi nào, bao giờ.
- „Ich habe einen Freund.“ – „Seit wann?“ "Tôi có bạn trai." "Từ khi nào thế?"
- Ich weiß nicht, wann Tom Japan verlassen wird. Tôi không biết khi nào thì Tom rời Nhật Bản.
Câu hỏi thường gặp
Khi nào tiếng Đức là gì?
"khi nào" trong tiếng Đức là wann (phó từ).