TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hội hoạ tiếng Đức là gì?

"hội hoạ" trong tiếng Đức là die Malerei (danh từ).

die Malerei Danh từ · giống cái

/ˌmaːləˈʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội hoạ, hội họa.

Xem đầy đủ từ "Malerei": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hội hoạ tiếng Đức là gì?

"hội hoạ" trong tiếng Đức là die Malerei (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.