Khuỷu tay tiếng Đức là gì?
"khuỷu tay" trong tiếng Đức là der Ellbogen (danh từ).
der Ellbogen Danh từ · giống đực
/ˈɛlˌboːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuỷu tay.
Xem đầy đủ từ "Ellbogen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Khuỷu tay tiếng Đức là gì?
"khuỷu tay" trong tiếng Đức là der Ellbogen (danh từ).