TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khuỷu tay tiếng Đức là gì?

"khuỷu tay" trong tiếng Đức là der Ellbogen (danh từ).

der Ellbogen Danh từ · giống đực

/ˈɛlˌboːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuỷu tay.

Xem đầy đủ từ "Ellbogen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khuỷu tay tiếng Đức là gì?

"khuỷu tay" trong tiếng Đức là der Ellbogen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.