Khinh khí tiếng Đức là gì?
"khinh khí" trong tiếng Đức là der Wasserstoff (danh từ).
der Wasserstoff Danh từ · giống đực
/ˈvasɐʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiđrô, hi-đrô, hyđrô, hy-đrô, khinh khí.
Xem đầy đủ từ "Wasserstoff": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Khinh khí tiếng Đức là gì?
"khinh khí" trong tiếng Đức là der Wasserstoff (danh từ).