TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khinh khí tiếng Đức là gì?

"khinh khí" trong tiếng Đức là der Wasserstoff (danh từ).

der Wasserstoff Danh từ · giống đực

/ˈvasɐʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiđrô, hi-đrô, hyđrô, hy-đrô, khinh khí.

Xem đầy đủ từ "Wasserstoff": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khinh khí tiếng Đức là gì?

"khinh khí" trong tiếng Đức là der Wasserstoff (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.