TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khu tự quản tiếng Đức là gì?

"khu tự quản" trong tiếng Đức là die Gemeinde (danh từ).

die Gemeinde Danh từ · giống cái

/ɡəˈmaɪ̯ndə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khu tự quản.

Xem đầy đủ từ "Gemeinde": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khu tự quản tiếng Đức là gì?

"khu tự quản" trong tiếng Đức là die Gemeinde (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.