TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khuynh hướng tiếng Đức là gì?

"khuynh hướng" trong tiếng Đức là die Tendenz (danh từ).

die Tendenz Danh từ · giống cái

/tɛnˈdɛnts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuynh hướng, xu thế.

Xem đầy đủ từ "Tendenz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khuynh hướng tiếng Đức là gì?

"khuynh hướng" trong tiếng Đức là die Tendenz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.