TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kem tiếng Đức là gì?

"kem" trong tiếng Đức là das Eis (danh từ), die Sahne (danh từ), die Eiscreme (danh từ).

das Eis Danh từ · giống trung

/aɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kem.

  • Ich möchte Eis essen. Tôi muốn ăn kem.
  • Ich will ein Eis essen gehen. Tôi muốn đi ăn kem.

Xem đầy đủ từ "Eis": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Sahne Danh từ · giống cái

/ˈzaːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kem, cơ rem, kem sữa, váng sữa.

Xem đầy đủ từ "Sahne": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Eiscreme Danh từ · giống cái

/ˈʔaɪ̯skʁeːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kem.

Xem đầy đủ từ "Eiscreme": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Obers Danh từ · giống trung

/ˈo.ːbɐs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kem, cơ rem, kem sữa, váng sữa.

Xem đầy đủ từ "Obers": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Rahm Danh từ · giống đực

/ʁaːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kem, cơ rem, kem sữa, váng sữa.

Xem đầy đủ từ "Rahm": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schmetten Danh từ · giống đực

/ʃmɛ.tn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kem, cơ rem, kem sữa, váng sữa.

Xem đầy đủ từ "Schmetten": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Speiseeis Danh từ · giống trung

/ˈʃpaɪ̯zəˌʔaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kem.

Xem đầy đủ từ "Speiseeis": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Creme Danh từ · giống cái

/krɛːm(ə)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kem, cờ-rem.

Xem đầy đủ từ "Creme": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kem tiếng Đức là gì?

"kem" trong tiếng Đức là das Eis (danh từ), die Sahne (danh từ), die Eiscreme (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.