die Eiscreme
số nhiều: die Eiscremes · sinh cách: der Eiscreme
die Eiscreme nghĩa là kem.
Nghĩa của Eiscreme
Danh từ · giống cái
- Kem.
Biến cách của Eiscreme (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Eiscreme | die Eiscremes |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Eiscreme | der Eiscremes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Eiscreme | den Eiscremes |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Eiscreme | die Eiscremes |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eiscreme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ice cream
Câu hỏi thường gặp
Eiscreme nghĩa là gì?
Eiscreme (danh từ) nghĩa là kem.
Eiscreme là der, die hay das?
Eiscreme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eiscreme); số nhiều: die Eiscremes.