TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khiên cưỡng tiếng Đức là gì?

"khiên cưỡng" trong tiếng Đức là an den Haaren herbeigezogen (tính từ), weit hergeholt (tính từ).

an den Haaren herbeigezogen Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khiên cưỡng.

Xem đầy đủ từ "an den Haaren herbeigezogen": der/die/das, biến cách, cách chia →

weit hergeholt Tính từ

/vaɪ̯tˈheːr.ɡəˌhoːlt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khiên cưỡng.

Xem đầy đủ từ "weit hergeholt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khiên cưỡng tiếng Đức là gì?

"khiên cưỡng" trong tiếng Đức là an den Haaren herbeigezogen (tính từ), weit hergeholt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.