Khiên cưỡng tiếng Đức là gì?
"khiên cưỡng" trong tiếng Đức là an den Haaren herbeigezogen (tính từ), weit hergeholt (tính từ).
an den Haaren herbeigezogen Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khiên cưỡng.
Xem đầy đủ từ "an den Haaren herbeigezogen": der/die/das, biến cách, cách chia →
weit hergeholt Tính từ
/vaɪ̯tˈheːr.ɡəˌhoːlt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khiên cưỡng.
Xem đầy đủ từ "weit hergeholt": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Khiên cưỡng tiếng Đức là gì?
"khiên cưỡng" trong tiếng Đức là an den Haaren herbeigezogen (tính từ), weit hergeholt (tính từ).