TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khét tiếng tiếng Đức là gì?

"khét tiếng" trong tiếng Đức là berüchtigt (tính từ), berühmt-berüchtigt (tính từ), infam (tính từ).

berüchtigt Tính từ

/bəˈʁʏçtɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khét tiếng.

Xem đầy đủ từ "berüchtigt": der/die/das, biến cách, cách chia →

berühmt-berüchtigt Tính từ

/bəˌʁyːmt.bəˈʁʏç.tɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khét tiếng.

Xem đầy đủ từ "berühmt-berüchtigt": der/die/das, biến cách, cách chia →

infam Tính từ

/ɪnˈfaːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khét tiếng.

Xem đầy đủ từ "infam": der/die/das, biến cách, cách chia →

notorisch Tính từ

/noˈtoːʁɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khét tiếng.

Xem đầy đủ từ "notorisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

verrufen Tính từ

/fɛɐ̯ˈʁuːfn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khét tiếng.

Xem đầy đủ từ "verrufen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khét tiếng tiếng Đức là gì?

"khét tiếng" trong tiếng Đức là berüchtigt (tính từ), berühmt-berüchtigt (tính từ), infam (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.