Khét tiếng tiếng Đức là gì?
"khét tiếng" trong tiếng Đức là berüchtigt (tính từ), berühmt-berüchtigt (tính từ), infam (tính từ).
berüchtigt Tính từ
/bəˈʁʏçtɪçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khét tiếng.
Xem đầy đủ từ "berüchtigt": der/die/das, biến cách, cách chia →
berühmt-berüchtigt Tính từ
/bəˌʁyːmt.bəˈʁʏç.tɪçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khét tiếng.
Xem đầy đủ từ "berühmt-berüchtigt": der/die/das, biến cách, cách chia →
infam Tính từ
/ɪnˈfaːm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khét tiếng.
notorisch Tính từ
/noˈtoːʁɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khét tiếng.
Xem đầy đủ từ "notorisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
verrufen Tính từ
/fɛɐ̯ˈʁuːfn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khét tiếng.
Xem đầy đủ từ "verrufen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Khét tiếng tiếng Đức là gì?
"khét tiếng" trong tiếng Đức là berüchtigt (tính từ), berühmt-berüchtigt (tính từ), infam (tính từ).