TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

berüchtigt

/bəˈʁʏçtɪçt/ giọng máy của trình duyệt

berüchtigt nghĩa là khét tiếng.

Nghĩa của berüchtigt

Tính từ

  1. Khét tiếng.

So sánh của berüchtigt

So sánh hơnberüchtigter
So sánh nhấtam berüchtigtsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ infamous, notorious

Câu hỏi thường gặp

berüchtigt nghĩa là gì?

berüchtigt (tính từ) nghĩa là khét tiếng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.