TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

infam

/ɪnˈfaːm/ giọng máy của trình duyệt

infam nghĩa là khét tiếng.

Nghĩa của infam

Tính từ

  1. Khét tiếng.

So sánh của infam

So sánh hơninfamer
So sánh nhấtam infamsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infam

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ malicious, especially dishonest or slanderous, in such a way that it disgraces them who do it; infamous (in this sense)

Câu hỏi thường gặp

infam nghĩa là gì?

infam (tính từ) nghĩa là khét tiếng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.