infam
/ɪnˈfaːm/ giọng máy của trình duyệt
infam nghĩa là khét tiếng.
Nghĩa của infam
Tính từ
- Khét tiếng.
So sánh của infam
| So sánh hơn | infamer |
| So sánh nhất | am infamsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infam
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ malicious, especially dishonest or slanderous, in such a way that it disgraces them who do it; infamous (in this sense)
Câu hỏi thường gặp
infam nghĩa là gì?
infam (tính từ) nghĩa là khét tiếng.