TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schändlich

[ˈʃɛntlɪç] giọng máy của trình duyệt

schändlich nghĩa là ô nhục, nhục nhã, hổ thẹn.

Nghĩa của schändlich

Tính từ

  1. Ô nhục, nhục nhã, hổ thẹn, xấu hổ.

So sánh của schändlich

So sánh hơnschändlicher
So sánh nhấtam schändlichsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schändlich

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ shameful; disgraceful

Câu hỏi thường gặp

schändlich nghĩa là gì?

schändlich (tính từ) nghĩa là ô nhục, nhục nhã, hổ thẹn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.