TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schandbar

/ˈʃant.baːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

schandbar nghĩa là hổ thẹn.

Nghĩa của schandbar

Tính từ

  1. Hổ thẹn.

So sánh của schandbar

So sánh hơnschandbarer
So sánh nhấtam schandbarsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schandbar

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ disgraceful, shameful

Câu hỏi thường gặp

schandbar nghĩa là gì?

schandbar (tính từ) nghĩa là hổ thẹn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.