TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

notorisch

/noˈtoːʁɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

notorisch nghĩa là khét tiếng.

Nghĩa của notorisch

Tính từ

  1. Khét tiếng.

So sánh của notorisch

So sánh hơnnotorischer
So sánh nhấtam notorischsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ notorious

Câu hỏi thường gặp

notorisch nghĩa là gì?

notorisch (tính từ) nghĩa là khét tiếng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.