TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Notruf

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Notrufe · sinh cách: des Notrufes

der Notruf nghĩa là cuộc gọi khẩn cấp.

Nghĩa của Notruf

Danh từ · giống đực

  1. Cuộc gọi khẩn cấp, số điện thoại khẩn cấp. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ emergency call

Câu hỏi thường gặp

Notruf nghĩa là gì?

Notruf (danh từ) nghĩa là cuộc gọi khẩn cấp.

Notruf là der, die hay das?

Notruf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Notruf); số nhiều: die Notrufe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.