berühmt-berüchtigt
/bəˌʁyːmt.bəˈʁʏç.tɪçt/ giọng máy của trình duyệt
berühmt-berüchtigt nghĩa là khét tiếng.
Nghĩa của berühmt-berüchtigt
Tính từ
- Khét tiếng.
So sánh của berühmt-berüchtigt
| So sánh hơn | berühmt-berüchtigter |
| So sánh nhất | am berühmt-berüchtigtsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ infamous, dubiously famous
Câu hỏi thường gặp
berühmt-berüchtigt nghĩa là gì?
berühmt-berüchtigt (tính từ) nghĩa là khét tiếng.