Hội viên tiếng Đức là gì?
"hội viên" trong tiếng Đức là das Mitglied (danh từ).
das Mitglied Danh từ · giống trung
/ˈmɪtˌɡliːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội viên, thành viên.
Xem đầy đủ từ "Mitglied": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hội viên tiếng Đức là gì?
"hội viên" trong tiếng Đức là das Mitglied (danh từ).