TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hộp dụng cụ tiếng Đức là gì?

"hộp dụng cụ" trong tiếng Đức là der Werkzeugkasten (danh từ), die Werkzeugkiste (danh từ).

der Werkzeugkasten Danh từ · giống đực

/ˈvɛʁkt͡sɔɪ̯kˌkastn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộp dụng cụ.

  • Tom öffnete den Werkzeugkasten und nahm einen Schraubenschlüssel heraus. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.

Xem đầy đủ từ "Werkzeugkasten": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Werkzeugkiste Danh từ · giống cái

/ˈvɛʁkt͡sɔɪ̯kˌkɪstə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộp dụng cụ.

  • Tom öffnete die Werkzeugkiste und nahm einen Schraubenschlüssel heraus. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.

Xem đầy đủ từ "Werkzeugkiste": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hộp dụng cụ tiếng Đức là gì?

"hộp dụng cụ" trong tiếng Đức là der Werkzeugkasten (danh từ), die Werkzeugkiste (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.