TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khuôn mẫu tiếng Đức là gì?

"khuôn mẫu" trong tiếng Đức là die Vorlage (danh từ), die Schablone (danh từ).

die Vorlage Danh từ · giống cái

[ˈfoːɐ̯ˌlaːɡə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản mẫu, khuôn mẫu.

Xem đầy đủ từ "Vorlage": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schablone Danh từ · giống cái

/ʃaˈbloːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản mẫu, khuôn mẫu.

Xem đầy đủ từ "Schablone": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khuôn mẫu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khuôn mẫu tiếng Đức là gì?

"khuôn mẫu" trong tiếng Đức là die Vorlage (danh từ), die Schablone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.