TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khoác lác tiếng Đức là gì?

"khoác lác" trong tiếng Đức là prahlen (động từ).

prahlen Động từ

/ˈpʁaːlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoe khoang, khoác lác, nói khoác.

Xem đầy đủ từ "prahlen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoác lác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khoác lác tiếng Đức là gì?

"khoác lác" trong tiếng Đức là prahlen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.