TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hộp sọ tiếng Đức là gì?

"hộp sọ" trong tiếng Đức là die Hirnschale (danh từ), der Hirnschädel (danh từ).

die Hirnschale Danh từ · giống cái

/ˈhɪʁnˌʃaːlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộp sọ.

Xem đầy đủ từ "Hirnschale": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Hirnschädel Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộp sọ.

Xem đầy đủ từ "Hirnschädel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hộp sọ tiếng Đức là gì?

"hộp sọ" trong tiếng Đức là die Hirnschale (danh từ), der Hirnschädel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.