TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khiêm tốn tiếng Đức là gì?

"khiêm tốn" trong tiếng Đức là bescheiden (tính từ), demütig (tính từ).

bescheiden Tính từ

/bəˈʃaɪ̯dən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khiêm tốn, kiệm.

Xem đầy đủ từ "bescheiden": der/die/das, biến cách, cách chia →

demütig Tính từ

/ˈdeːmytɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khiêm tốn, khúm núm.

Xem đầy đủ từ "demütig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khiêm tốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khiêm tốn tiếng Đức là gì?

"khiêm tốn" trong tiếng Đức là bescheiden (tính từ), demütig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.