TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

demütig

/ˈdeːmytɪç/ giọng máy của trình duyệt

demütig nghĩa là khiêm tốn, khúm núm.

Nghĩa của demütig

Tính từ

  1. Khiêm tốn, khúm núm.

So sánh của demütig

So sánh hơndemütiger
So sánh nhấtam demütigsten

Câu ví dụ với demütig

  • Wir wollten sie nicht demütigen. Chúng tôi không muốn làm nhục cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6055571

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ humble (thinking lowly of oneself)

Câu hỏi thường gặp

demütig nghĩa là gì?

demütig (tính từ) nghĩa là khiêm tốn, khúm núm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.