demütig
/ˈdeːmytɪç/ giọng máy của trình duyệt
demütig nghĩa là khiêm tốn, khúm núm.
Nghĩa của demütig
Tính từ
- Khiêm tốn, khúm núm.
So sánh của demütig
| So sánh hơn | demütiger |
| So sánh nhất | am demütigsten |
Câu ví dụ với demütig
- Wir wollten sie nicht demütigen. Chúng tôi không muốn làm nhục cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6055571
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ humble (thinking lowly of oneself)
Câu hỏi thường gặp
demütig nghĩa là gì?
demütig (tính từ) nghĩa là khiêm tốn, khúm núm.