TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hợp kim tiếng Đức là gì?

"hợp kim" trong tiếng Đức là legieren (động từ), die Legierung (danh từ).

legieren Động từ

/leˈɡiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hợp kim.

Xem đầy đủ từ "legieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Legierung Danh từ · giống cái

/leˈɡiːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hợp kim.

Xem đầy đủ từ "Legierung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hợp kim tiếng Đức là gì?

"hợp kim" trong tiếng Đức là legieren (động từ), die Legierung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.