die Legierung
số nhiều: die Legierungen · sinh cách: der Legierung
die Legierung nghĩa là hợp kim.
Nghĩa của Legierung
Danh từ · giống cái
- Hợp kim.
Biến cách của Legierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Legierung | die Legierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Legierung | der Legierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Legierung | den Legierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Legierung | die Legierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alloy, alloying
Câu hỏi thường gặp
Legierung nghĩa là gì?
Legierung (danh từ) nghĩa là hợp kim.
Legierung là der, die hay das?
Legierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Legierung); số nhiều: die Legierungen.