TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

legieren

/leˈɡiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

legieren nghĩa là hợp kim.

Nghĩa của legieren

Động từ

  1. Hợp kim.

Chia động từ legieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: legiertPhân từ I: legierend

Hiện tại Präsens

  • ich legiere
  • du legierst
  • er/sie/es legiert
  • wir legieren
  • ihr legiert
  • sie/Sie legieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich legierte
  • du legiertest
  • er/sie/es legierte
  • wir legierten
  • ihr legiertet
  • sie/Sie legierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe legiert
  • du hast legiert
  • er/sie/es hat legiert
  • wir haben legiert
  • ihr habt legiert
  • sie/Sie haben legiert

Tương lai Futur I

  • ich werde legieren
  • du wirst legieren
  • er/sie/es wird legieren
  • wir werden legieren
  • ihr werdet legieren
  • sie/Sie werden legieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich legiere
  • du legierest
  • er/sie/es legiere
  • wir legieren
  • ihr legieret
  • sie/Sie legieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • legier! (du)
  • legiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to alloy; to thicken

Câu hỏi thường gặp

legieren nghĩa là gì?

legieren (động từ) nghĩa là hợp kim.

Chia động từ legieren ở thì hiện tại thế nào?

ich legiere, du legierst, er/sie/es legiert, wir legieren, ihr legiert, sie/Sie legieren. Phân từ II: legiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.