Keo kiệt tiếng Đức là gì?
"keo kiệt" trong tiếng Đức là geizig (tính từ), knauserig (tính từ).
geizig Tính từ
/ɡaɪ̯tsɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện.
knauserig Tính từ
/ˈknaʊ̯zəʁɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện.
Xem đầy đủ từ "knauserig": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Keo kiệt tiếng Đức là gì?
"keo kiệt" trong tiếng Đức là geizig (tính từ), knauserig (tính từ).