Hội đồng quản trị tiếng Đức là gì?
"hội đồng quản trị" trong tiếng Đức là der Vorstand (danh từ), der Verwaltungsrat (danh từ).
der Vorstand Danh từ · giống đực
[ˈfoːɐ̯ʃtant] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội đồng quản trị.
Xem đầy đủ từ "Vorstand": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Verwaltungsrat Danh từ · giống đực
[fɛɐ̯ˈvaltʊŋsˌʁaːt] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội đồng quản trị.
Xem đầy đủ từ "Verwaltungsrat": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hội đồng quản trị tiếng Đức là gì?
"hội đồng quản trị" trong tiếng Đức là der Vorstand (danh từ), der Verwaltungsrat (danh từ).