TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hội đồng quản trị tiếng Đức là gì?

"hội đồng quản trị" trong tiếng Đức là der Vorstand (danh từ), der Verwaltungsrat (danh từ).

der Vorstand Danh từ · giống đực

[ˈfoːɐ̯ʃtant] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội đồng quản trị.

Xem đầy đủ từ "Vorstand": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Verwaltungsrat Danh từ · giống đực

[fɛɐ̯ˈvaltʊŋsˌʁaːt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội đồng quản trị.

Xem đầy đủ từ "Verwaltungsrat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hội đồng quản trị tiếng Đức là gì?

"hội đồng quản trị" trong tiếng Đức là der Vorstand (danh từ), der Verwaltungsrat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.