Hội nghị thượng đỉnh tiếng Đức là gì?
"hội nghị thượng đỉnh" trong tiếng Đức là der Gipfel (danh từ), das Gipfeltreffen (danh từ).
der Gipfel Danh từ · giống đực
/ˈɡɪp͡fl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội nghị thượng đỉnh.
das Gipfeltreffen Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội nghị thượng đỉnh.
Xem đầy đủ từ "Gipfeltreffen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hội nghị thượng đỉnh tiếng Đức là gì?
"hội nghị thượng đỉnh" trong tiếng Đức là der Gipfel (danh từ), das Gipfeltreffen (danh từ).