TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gipfel

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡɪp͡fl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Gipfels

der Gipfel nghĩa là đỉnh, chỏm, chóp.

Nghĩa của Gipfel

Danh từ · giống đực

  1. Đỉnh.
  2. Chỏm, chóp.
  3. Hội nghị thượng đỉnh.

Biến cách của Gipfel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gipfeldie Gipfel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gipfelsder Gipfel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gipfelden Gipfeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gipfeldie Gipfel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Gipfel

Câu ví dụ với Gipfel

  • Der Blick vom Gipfel des Berges war atemberaubend. Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1979857

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peak, pinnacle; summit

Câu hỏi thường gặp

Gipfel nghĩa là gì?

Gipfel (danh từ) nghĩa là đỉnh, chỏm, chóp.

Gipfel là der, die hay das?

Gipfel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gipfel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.