der Gipfel
sinh cách: des Gipfels
der Gipfel nghĩa là đỉnh, chỏm, chóp.
Nghĩa của Gipfel
Danh từ · giống đực
- Đỉnh.
- Chỏm, chóp.
- Hội nghị thượng đỉnh.
Biến cách của Gipfel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Gipfel | die Gipfel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gipfels | der Gipfel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gipfel | den Gipfeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Gipfel | die Gipfel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gipfel
Câu ví dụ với Gipfel
- Der Blick vom Gipfel des Berges war atemberaubend. Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1979857
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peak, pinnacle; summit
Câu hỏi thường gặp
Gipfel nghĩa là gì?
Gipfel (danh từ) nghĩa là đỉnh, chỏm, chóp.
Gipfel là der, die hay das?
Gipfel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gipfel).