TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khuyết tật tiếng Đức là gì?

"khuyết tật" trong tiếng Đức là die Behinderung (danh từ).

die Behinderung Danh từ · giống cái

/bəˈhɪndəʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuyết tật.

Xem đầy đủ từ "Behinderung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khuyết tật tiếng Đức là gì?

"khuyết tật" trong tiếng Đức là die Behinderung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.