die Behinderung
số nhiều: die Behinderungen · sinh cách: der Behinderung
die Behinderung nghĩa là khuyết tật, vật cản, cản trở.
Nghĩa của Behinderung
Danh từ · giống cái
- Khuyết tật.
- Vật cản, cản trở.
Biến cách của Behinderung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Behinderung | die Behinderungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Behinderung | der Behinderungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Behinderung | den Behinderungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Behinderung | die Behinderungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Behinderung
- Sicherlich hat jeder von uns schon einmal sprachliche Behinderungen erfahren, zum Beispiel während eines Auslandaufenthalts. Có lẽ đa số chúng ta đã gặp khó khăn về ngôn ngữ, ví dụ như khi đi du lịch nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1311420
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ handicap, disability; hindrance, impediment, obstacle
Câu hỏi thường gặp
Behinderung nghĩa là gì?
Behinderung (danh từ) nghĩa là khuyết tật, vật cản, cản trở.
Behinderung là der, die hay das?
Behinderung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Behinderung); số nhiều: die Behinderungen.