TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giấc mơ tiếng Đức là gì?

"giấc mơ" trong tiếng Đức là der Traum (danh từ).

der Traum Danh từ · giống đực

/tʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấc mơ.

  • Der Traum ihres Lebens wurde endlich Wirklichkeit. Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
  • Ich hatte letzte Nacht einen lustigen Traum. Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ.

Xem đầy đủ từ "Traum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giấc mơ tiếng Đức là gì?

"giấc mơ" trong tiếng Đức là der Traum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.