Giấc mơ tiếng Đức là gì?
"giấc mơ" trong tiếng Đức là der Traum (danh từ).
der Traum Danh từ · giống đực
/tʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấc mơ.
- Der Traum ihres Lebens wurde endlich Wirklichkeit. Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
- Ich hatte letzte Nacht einen lustigen Traum. Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ.
Câu hỏi thường gặp
Giấc mơ tiếng Đức là gì?
"giấc mơ" trong tiếng Đức là der Traum (danh từ).