TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giết tiếng Đức là gì?

"giết" trong tiếng Đức là töten (động từ), umbringen (động từ), umlegen (động từ).

töten Động từ

/ˈtøːtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giết.

  • Ich habe mitangesehen, wie er vor meinen Augen getötet wurde. Tôi đã trông thấy anh ấy bị giết ngay trước mặt tôi.
  • Wir werden keine andere Wahl haben, als ihn zu töten. Chúng ta không còn lựa chọn nào khác ngoài việc giết hắn.

Xem đầy đủ từ "töten": der/die/das, biến cách, cách chia →

umbringen Động từ

/ˈʔʊmˌbʁɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giết.

  • Ich habe ihn umgebracht. Tôi đã giết anh ấy.
  • Ich habe sie umgebracht. Tôi đã giết cô ấy.

Xem đầy đủ từ "umbringen": der/die/das, biến cách, cách chia →

umlegen Động từ

/ˈʊmˌleːɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (khẩu ngữ) giết, khử.

Xem đầy đủ từ "umlegen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Tötung Danh từ · giống cái

/ˈtøːtʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giết.

Xem đầy đủ từ "Tötung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giết tiếng Đức là gì?

"giết" trong tiếng Đức là töten (động từ), umbringen (động từ), umlegen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.