TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gái mại dâm tiếng Đức là gì?

"gái mại dâm" trong tiếng Đức là die Prostituierte (danh từ), der Prostituierter (danh từ).

die Prostituierte Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đĩ, điếm, gái mại dâm.

Xem đầy đủ từ "Prostituierte": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Prostituierter Danh từ · giống đực

/pʁɔstituˈiːɐ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đĩ, điếm, gái mại dâm.

Xem đầy đủ từ "Prostituierter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gái mại dâm tiếng Đức là gì?

"gái mại dâm" trong tiếng Đức là die Prostituierte (danh từ), der Prostituierter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.