Gót tiếng Đức là gì?
"gót" trong tiếng Đức là die Ferse (danh từ), der Absatz (danh từ).
die Ferse Danh từ · giống cái
/ˈfɛʁzə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gót, gót chân.
der Absatz Danh từ · giống đực
/ˈapzat͡s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gót, gót giày.
Câu hỏi thường gặp
Gót tiếng Đức là gì?
"gót" trong tiếng Đức là die Ferse (danh từ), der Absatz (danh từ).