die Ferse
số nhiều: die Fersen · sinh cách: der Ferse
die Ferse nghĩa là gót, gót chân.
Nghĩa của Ferse
Danh từ · giống cái
- Gót, gót chân.
Biến cách của Ferse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ferse | die Fersen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ferse | der Fersen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ferse | den Fersen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ferse | die Fersen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ferse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heel
Câu hỏi thường gặp
Ferse nghĩa là gì?
Ferse (danh từ) nghĩa là gót, gót chân.
Ferse là der, die hay das?
Ferse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ferse); số nhiều: die Fersen.