TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gác xép tiếng Đức là gì?

"gác xép" trong tiếng Đức là der Dachboden (danh từ), das Dachgeschoss (danh từ), der Estrich (danh từ).

der Dachboden Danh từ · giống đực

/ˈdaxˌboːdən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gác, gác xép.

Xem đầy đủ từ "Dachboden": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Dachgeschoss Danh từ · giống trung

/ˈdaxɡəˌʃɔs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gác, gác xép.

Xem đầy đủ từ "Dachgeschoss": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Estrich Danh từ · giống đực

/ˈɛstʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gác, gác xép.

Xem đầy đủ từ "Estrich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gác xép tiếng Đức là gì?

"gác xép" trong tiếng Đức là der Dachboden (danh từ), das Dachgeschoss (danh từ), der Estrich (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.