der Estrich
số nhiều: die Estriche · sinh cách: des Estrichs
der Estrich nghĩa là gác, gác xép.
Nghĩa của Estrich
Danh từ · giống đực
- Thụy Sĩ Gác, gác xép.
Biến cách của Estrich (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Estrich | die Estriche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Estrichs | der Estriche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Estrich | den Estrichen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Estrich | die Estriche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Estrich
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ screed, floor made of cement or plaster (as an intermediate layer below the flooring, or for immediate use); attic; stone floor
Câu hỏi thường gặp
Estrich nghĩa là gì?
Estrich (danh từ) nghĩa là gác, gác xép.
Estrich là der, die hay das?
Estrich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Estrich); số nhiều: die Estriche.