TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Essstäbchen

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Essstäbchens

das Essstäbchen nghĩa là đũa, đũa cả.

Nghĩa của Essstäbchen

Danh từ · giống trung

  1. Đũa, đũa cả.

Biến cách của Essstäbchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Essstäbchendie Essstäbchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Essstäbchensder Essstäbchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Essstäbchenden Essstäbchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Essstäbchendie Essstäbchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Essstäbchen

  • Wie benutzt man Essstäbchen? Tôi sử dụng đũa kiểu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10119467

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chopstick

Câu hỏi thường gặp

Essstäbchen nghĩa là gì?

Essstäbchen (danh từ) nghĩa là đũa, đũa cả.

Essstäbchen là der, die hay das?

Essstäbchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Essstäbchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.