TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giũa tiếng Đức là gì?

"giũa" trong tiếng Đức là die Feile (danh từ), feilen (động từ).

die Feile Danh từ · giống cái

/ˈfaɪ̯lə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giũa.

Xem đầy đủ từ "Feile": der/die/das, biến cách, cách chia →

feilen Động từ

[ˈfaɪ̯lən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giũa.

Xem đầy đủ từ "feilen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giũa tiếng Đức là gì?

"giũa" trong tiếng Đức là die Feile (danh từ), feilen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.