TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

feilen

[ˈfaɪ̯lən] giọng máy của trình duyệt

feilen nghĩa là giũa.

Cũng là một dạng biến đổi của Feile — Giũa.

Nghĩa của feilen

Động từ

  1. Giũa.

Chia động từ feilen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefeiltPhân từ I: feilend

Hiện tại Präsens

  • ich feile
  • du feilst
  • er/sie/es feilt
  • wir feilen
  • ihr feilt
  • sie/Sie feilen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich feilte
  • du feiltest
  • er/sie/es feilte
  • wir feilten
  • ihr feiltet
  • sie/Sie feilten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefeilt
  • du hast gefeilt
  • er/sie/es hat gefeilt
  • wir haben gefeilt
  • ihr habt gefeilt
  • sie/Sie haben gefeilt

Tương lai Futur I

  • ich werde feilen
  • du wirst feilen
  • er/sie/es wird feilen
  • wir werden feilen
  • ihr werdet feilen
  • sie/Sie werden feilen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich feile
  • du feilest
  • er/sie/es feile
  • wir feilen
  • ihr feilet
  • sie/Sie feilen

Mệnh lệnh Imperativ

  • feil! (du)
  • feilt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của feilen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to file (to smooth or shape something with a file); to work on, to fine-tune (to try to improve something to perfection, especially with smaller changes)

Câu hỏi thường gặp

feilen nghĩa là gì?

feilen (động từ) nghĩa là giũa.

Chia động từ feilen ở thì hiện tại thế nào?

ich feile, du feilst, er/sie/es feilt, wir feilen, ihr feilt, sie/Sie feilen. Phân từ II: gefeilt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.