TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gà trống tiếng Đức là gì?

"gà trống" trong tiếng Đức là der Hahn (danh từ).

der Hahn Danh từ · giống đực

/haːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gà trống, con gà trống.

Xem đầy đủ từ "Hahn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gà trống tiếng Đức là gì?

"gà trống" trong tiếng Đức là der Hahn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.